thoang thoảng

  1. Hơi mùi bay tới: Hãy còn thoang thoảng hương trầm chưa phai (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thoang thoảng"

thoang thoảng
Hương hoa nhài thoang thoảng trong không khí buổi sáng.